Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 菘 - tùng | 菘 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+8 nét) (cỏ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 33752

UTF-8: E88F98

UTF-32: 83D8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sung1

Định nghĩa tiếng Anh: celery, cabbage

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: sōng

Tiếng Nhật: シュウ スウ シュ コウ

Tiếng Nhật (Kun): TOUNA

Tiếng Nhật (On): SUU SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): SWUNG

Quan Thoại: sōng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

đáp [ dā , dá ]

7629, tổng 14 nét, bộ nạch 疒 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: ngật đáp 瘩)

Xem thêm:

trư [ zhū ]

6AEB, tổng 19 nét, bộ mộc 木 (+15 nét)

Nghĩa: cái cọc buộc giữ súc vật

Xem thêm:

chiếp, chiệp, nhiếp, triệp, điệp [ shè , zhé ]

6174, tổng 14 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Hợi 1959 Nam Mạng