Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 大 - thái | đại | 大 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đại (+0 nét) (to lớn)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 22823

UTF-8: E5A4A7

UTF-32: 5927

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: daai6

Định nghĩa tiếng Anh: big, great, vast, large, high

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,dài,tài

Tiếng Nhật: ダイ タイ おお おおきい おおいに はなはだ

Tiếng Nhật (Kun): OOKII HAJIME OOINI

Tiếng Nhật (On): TAI DAI TA

Tiếng Hàn (Latinh): TAY THAY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dhɑ̀i

Tiếng Việt: đại

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

失粘
thất niêm

Xem thêm:

不得不
bất đắc bất

Xem thêm:

餃子
giảo tử
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mùi 1967 Nam Mạng