Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 萱 - huyên | 萱 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+9 nét) (cỏ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 33841

UTF-8: E890B1

UTF-32: 8431

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hyun1

Định nghĩa tiếng Anh: day-lily, Hemerocallis flava

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xuān

Tiếng Nhật: ケン カン かや

Tiếng Nhật (Kun): KAYA

Tiếng Nhật (On): KEN

Tiếng Hàn (Latinh): HWEN

Quan Thoại: xuān

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

忘機
vong cơ

Xem thêm:

三歸依
tam quy y

Xem thêm:

[ hū , hǔ ]

6EF9, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: (xem: hô đà 沱)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 5