Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+9 nét) (cỏ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 33907

UTF-8: E891B3

UTF-32: 8473

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wai1

Định nghĩa tiếng Anh: luxuriant, flourishing; used for various plants

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: wēi

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (On): I

Tiếng Hàn (Latinh): WI

Quan Thoại: wēi

Âm thời Đường: qiuəi

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tụng [ róng , sòng ]

8A1F, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+4 nét)

Nghĩa: 1. kiện tụng ; 2. tranh cãi

Xem thêm:

trữ, tự [ xù , zhù ]

82A7, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)

Nghĩa: 1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu) ; 2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng ; 3. tóc rối ; 4. cỏ um tùm

Mời xem:

Tân Mùi 1991 Nữ Mạng