Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+13 nét) (cỏ)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 34209

UTF-8: E896A1

UTF-32: 85A1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ding2

Pinyin: dǐng

Tiếng Nhật: テイ チョウ

Quan Thoại: dǐng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Nạp muộn - (納悶) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

a, nha, á, ách [ è , yā , yǎ ]

54D1, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)

Nghĩa: 1. (xem: nha ẩu 嘔,呕) ; 2. (xem: nha nha 啞,哑); 1. câm ; 2. khàn, khản; tiếng cười sằng sặc

Xem thêm:

phòng [ fáng ]

9632, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 (+4 nét)

Nghĩa: 1. phòng ngừa, giữ gìn ; 2. cái đê ngăn nước

Xem thêm:

đán, đãn [ dàn ]

4F46, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)

Nghĩa: 1. chỉ ; 2. song, những, nhưng mà ; 3. hễ, nếu như

Quảng Cáo

cửa kính quận 3