Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NẠP MUỘN

納悶

(Buồn bực)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (51)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
納悶


環球戰火鑠蒼天,
壯士相爭赴陣前。
獄裡閑人閑要命,
雄心不值一文錢。

Dịch âm:
Nạp muộn


Hoàn cầu chiến hoả thước thương thiên,
Tráng sĩ tương tranh phó trận tiền.
Ngục lý nhàn nhân nhàn yếu mệnh,
Hùng tâm bất trị nhất văn tiền.

Dịch nghĩa:
Buồn bực


Lửa chiến tranh trên hoàn cầu nóng chảy cả trời xanh,
Tráng sĩ đua nhau ra mặt trận;
Trong tù, người nhàn lại nhàn quá đỗi,
Chí lớn mà không đáng giá một đồng tiền.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  2. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  3. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  4. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  5. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  6. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  7. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  8. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  9. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  10. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  11. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  12. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  13. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  14. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  15. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  16. Vô đề - 無題 (Không đề)
  17. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  18. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  19. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  20. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  21. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  22. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  23. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  24. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  25. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  26. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  27. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  28. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  29. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  30. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  31. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  32. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  33. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  34. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  35. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  36. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  37. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  38. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  39. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  40. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  41. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  42. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  43. Tuyên ngôn độc lập
  44. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  45. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  46. Bang - 綁 (Dây trói)
  47. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  48. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  49. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  50. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dã cảnh - (野景) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tặng Thực Đình (贈實亭) | Nguyễn Du

Xem thêm:

du [ yú ]

8915, tổng 14 nét, bộ y 衣 (+9 nét)

Xem thêm:

[ ]

9715, tổng 16 nét, bộ vũ 雨 (+8 nét)

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nam Mạng