Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 藿 - hoắc | 藿 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+16 nét) (cỏ)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 34303

UTF-8: E897BF

UTF-32: 85FF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fok3

Định nghĩa tiếng Anh: Agastache rugosa, Korean mint

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huò,

Tiếng Nhật: カク スイ まめのは

Tiếng Nhật (On): KAKU SUI

Tiếng Hàn (Latinh): KWAK

Quan Thoại: huò

Âm thời Đường: xuɑk

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mãng [ máng , mǎng ]

83BD, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cỏ mọc rậm, bụi cỏ ; 2. lớn, to ; 3. lỗ mãng, thô lỗ

Xem thêm:

[ ]

71F8, tổng 18 nét, bộ hoả 火 (+14 nét)

Xem thêm:

臘月
lạp nguyệt
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hướng dẫn làm chả giò