Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蘪 - | 蘪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+17 nét) (cỏ)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 34346

UTF-8: E898AA

UTF-32: 862A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mei4

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: méi

Tiếng Nhật:

Quan Thoại: méi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

冷箭
lãnh tiễn

Xem thêm:

hoang, hoảng [ huāng , huǎng ]

614C, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)

Nghĩa: 1. vội vã, vội vàng ; 2. hoảng sợ

Xem thêm:

黏土
niêm thổ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mão 1987 Nam Mạng