Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGẪU ĐẮC

偶得

(Ngẫu nhiên làm)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
偶得


孤城日暮起陰雲,
青草漫漫到海濱。
曠野遍埋無主骨,
殊方獨托有官身。
事來徒隸皆驕我,
老去文章亦避人。
望外鴻山三百里,
相從何處問前鄰。

Dịch âm:
Ngẫu đắc


Cô thành nhật mộ khởi âm vân,
Thanh thảo man man đáo hải tân.
Khoáng dã biến mai vô chủ cốt,
Thù phương độc thác hữu quan thân.
Sự lai đồ lệ giai kiêu ngã,
Lão khứ văn chương diệc tị nhân.
Vọng ngoại Hồng sơn tam bách lý,
Tương tòng hà xứ vấn tiền lân.

Dịch nghĩa:
Ngẫu nhiên làm


Chiều về mây phủ cô thành
Trải dài cỏ biếc biển xanh chân trời
Đồng hoang xương lấp mộ khơi,
Chốn xa cô quạnh theo đời công danh
Sai nha có việc ghét ganh,
Già nua chữ nghĩa cũng đành lánh xa
Ba trăm Hồng Lĩnh dặm xa,
Hỏi thăm làng cũ biết nhà ở đâu.

Bản dịch của Lương Trọng Nhàn

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  2. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  3. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  4. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  5. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  6. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  7. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  8. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  9. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  10. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  11. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  12. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  13. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  14. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  15. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  16. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  17. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  18. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  19. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  20. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  21. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  22. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  23. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  24. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  25. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  26. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  27. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  28. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  29. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  30. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  31. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  32. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  33. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  34. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  35. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  36. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  37. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  38. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  39. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  40. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  41. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  42. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  43. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  44. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  45. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  46. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  47. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  48. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  49. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  50. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lư, lữ [ lú ]

5EEC, tổng 19 nét, bộ nghiễm 广 (+16 nét)

Nghĩa: 1. nhà tranh, lều ở ngoài đồng ; 2. lều gác

Xem thêm:

除非
trừ phi

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 5