Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蚕 - tàm | tằm | 蚕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+4 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 34453

UTF-8: E89A95

UTF-32: 8695

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caam4

Định nghĩa tiếng Anh: silkworms

Tiếng Hàn (Hangul): :1

Pinyin: cán,tiǎn

Tiếng Nhật: サン テン ゾン かいこ みみず

Tiếng Nhật (Kun): KAIKO

Tiếng Nhật (On): SAN TEN

Tiếng Hàn (Latinh): CHEN CAM

Quan Thoại: cán

Tiếng Việt: tằm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

道師
đạo sư

Xem thêm:

暴利
bạo lợi

Xem thêm:

bí, tất [ bì ]

924D, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: nguyên tố bitmut, Bi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng chăm