Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蜇 - triết | 蜇 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+7 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 34567

UTF-8: E89C87

UTF-32: 8707

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zit3

Định nghĩa tiếng Anh: jellyfish

Pinyin: zhē,zhé

Tiếng Nhật: テツ テチ

Tiếng Nhật (Kun): SASU

Tiếng Nhật (On): TETSU TECHI

Quan Thoại: zhē

Tiếng Việt: xít

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

體面
thể diện

Xem thêm:

kiều, kiểu, kiệu [ jiǎo ]

649F, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)

Nghĩa: 1. uốn cho cong lên ; 2. nắn cho ngay lại ; 3. duỗi ra

Xem thêm:

[ ]

9302, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thuốc viêm xoang