Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HOÀNG SÀO BINH MÃ

黃巢兵馬

(Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
黃巢兵馬


大小花山數里分,
黃巢遺蹟在江津。
豈知金統秦中帝,
乃出孫山榜外人。
誤國每因拘限量,
窮時自可變風雲。
遠來擬問千年事,
舡戶搖頭若不聞。

Dịch âm:
Hoàng Sào binh mã


Đại tiểu Hoa Sơn sổ lý phân,
Hoàng Sào di tích tại giang tân.
Khởi tri Kim Thống Tần trung đế,
Nãi xuất Tôn Sơn bảng ngoại nhân.
Ngộ quốc mỗi nhân câu hạn lượng,
Cùng thì tự khả biến phong vân.
Viễn lai nghĩ vấn thiên niên sự,
Hang hộ dao đầu nhược bất văn.

Dịch nghĩa:
Nơi Hoàng Sào đóng binh mã


Núi Hoa Sơn lớn nhỏ cách nhau vài dậm
Trên bến sông hãy còn di tích Hoàng Sào
Há biết vua Kim Thống đất Tấn
Lại là người đi thi bị đánh rớt
Đôi khi chỉ vì câu nệ, hẹp hòi mà làm lỡ việc nước.
Con người ta đến lúc cùng có thể làm biến gió đổi mây.
Ta từ xa đến, muốn hỏi chuyện nghìn năm cũ.
Nhưng ông lái đò lắc đầu như không nghe thấy!

Hoàng Sào: người đời Đường, quê ở Sơn Đông, học giỏi, nhiều lần thi Tiến Sĩ không đổ, thích đánh gươm, cưỡi ngựa, hay giúp người nghèo, sau cầm đầu một cuộc khởi nghĩa trên mười năm (875-884). Khi vào Trường An, Hoàng Sào lên ngôi hoàng đế, lấy quốc hiệu là Đại Tề, niên hiệu Kim Thống.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  2. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  3. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  4. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  5. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  6. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  7. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  9. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  10. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  11. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  12. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  13. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  14. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  15. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  16. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  17. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  18. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  19. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  20. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  21. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  22. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  23. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  24. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  25. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  26. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  27. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  28. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  29. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  30. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  31. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  32. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  33. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  34. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  35. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  36. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  37. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  38. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  39. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  40. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  41. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  42. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  43. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  44. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  45. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  46. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  47. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  48. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  49. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  50. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tham [ tān ]

8CAA, tổng 11 nét, bộ bối 貝 (+4 nét)

Nghĩa: 1. ăn của đút ; 2. tham, ham

Xem thêm:

chương [ zhāng ]

87D1, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 (+11 nét)

Nghĩa: (xem: chương lang 蟑螂)