Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 螻 - lâu | 螻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+11 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 34747

UTF-8: E89EBB

UTF-32: 87BB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau4

Định nghĩa tiếng Anh: a mole cricket, Gryllotalpa orientalis

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: lóu

Tiếng Nhật: ロウ けら

Tiếng Nhật (Kun): KERA

Tiếng Nhật (On): ROU

Tiếng Hàn (Latinh): LWU

Quan Thoại: lóu

Âm thời Đường: lou

Tiếng Việt: sâu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bão [ ]

98F9, tổng 13 nét, bộ thực 食 (+5 nét)

Xem thêm:

điêu [ diāo ]

9CB7, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 (+8 nét)

Nghĩa: con cá điêu

Xem thêm:

尚書
thượng thư
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng hà tĩnh sỉ