Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 貉 - hào | hạc | lạc | mạ | mạch | 貉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trãi (+6 nét) (loài sâu không chân)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35977

UTF-8: E8B289

UTF-32: 8C89

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hok6

Định nghĩa tiếng Anh: badger; raccoon dog

Pinyin: ,,,háo

Tiếng Nhật: バク ハク カク ミャク マク ガク むじな

Tiếng Nhật (Kun): MUJINA

Tiếng Nhật (On): KAKU HAKU

Quan Thoại: háo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

kỳ [ ]

9A39, tổng 21 nét, bộ mã 馬 (+11 nét)

Xem thêm:

遭逢
tao phùng

Xem thêm:

ngoa [ é ]

8B4C, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)

Nghĩa: 1. làm bậy ; 2. sai, nhầm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 5