Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蟳 - | 蟳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+12 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 34803

UTF-8: E89FB3

UTF-32: 87F3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cing4

Định nghĩa tiếng Anh: a kind of crab

Pinyin: xún

Tiếng Nhật: ジン

Tiếng Nhật (Kun): GAZAMI

Tiếng Nhật (On): JIN

Quan Thoại: xún

Tiếng Việt: tằm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

diếu, giáo [ jiào , xiào ]

9175, tổng 14 nét, bộ dậu 酉 (+7 nét)

Nghĩa: men rượu

Xem thêm:

層層
tằng tằng

Xem thêm:

[ lòu , lú ]

93E4, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)

Nghĩa: 1. thép ; 2. chạm, khắc ; 3. cái lũ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Vietnamese Sign Language Dictionary