Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

CẢNH BINH ĐẢM TRƯ ĐỒNG HÀNH

警兵擔豬同行

(Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (47)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
警兵擔豬同行


警士擔豬同路走,
豬由人擔我人牽。
人而反賤於豬仔,
因為人無自主權。

世上千辛和萬苦,
莫如失卻自由權。
一言一動不自主,
如牛如馬任人牽。

Dịch âm:
Cảnh binh đảm trư đồng hành


Cảnh sĩ đảm trư đồng lộ tẩu,
Trư do nhân đảm ngã nhân khiên.
Nhân nhi phản tiện ư trư tử,
Nhân vị nhân vô tự chủ quyền.

Thế thượng thiên tân hoà vạn khổ,
Mạc như thất khước tự do quyền.
Nhất ngôn nhất động bất tự chủ,
Như ngưu như mã nhậm nhân khiên.

Dịch nghĩa:
Cảnh binh khiêng lợn cùng đi


Cảnh binh khiêng lợn đi cùng đường,
Lợn thì người khiêng, ta người dắt;
Người lại bị coi rẻ hơn lợn,
Chỉ vì người không có quyền tự chủ.

Trên đời nghìn vạn điều cay đắng,
Không gì cay đắng bằng mất quyền tự do;
Mỗi lời nói, mỗi hành động đều không được tự chủ,
Mặc cho người dắt như trâu, như ngựa.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  2. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  3. Vô đề - 無題 (Không đề)
  4. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  5. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  6. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  7. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  8. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  9. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  10. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  11. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  12. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  13. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  14. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  15. Tuyên ngôn độc lập
  16. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  17. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  18. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  19. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  20. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  21. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  22. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  23. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  24. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  25. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  26. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  27. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  28. Bang - 綁 (Dây trói)
  29. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  30. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  31. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  32. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  33. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  34. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  35. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  36. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  37. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  38. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  39. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  40. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  41. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  42. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  43. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  44. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  45. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  46. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  47. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  48. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  49. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  50. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 1 - (雜吟其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hãn [ ]

54FB, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Xem thêm:

phu, phác [ Piáo , pō , pò , pú , pǔ ]

6734, tổng 6 nét, bộ mộc 木 (+2 nét)

Nghĩa: 1. cây phác (vỏ dùng làm thuốc) ; 2. chất phác

Mời xem:

Xem tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ Mạng