Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蠶蛾 - tàm nga | 蠶蛾 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

sáp [ shà , xiá ]

6B43, tổng 13 nét, bộ khiếm 欠 (+9 nét)

Nghĩa: uống, nuốt

Xem thêm:

chước, thược, tiêu [ biāo , sháo , shuó ]

6753, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)

Nghĩa: cái muôi (cái môi), cái thìa; 1. chuôi sao Bắc Đẩu ; 2. gạt ra, lôi ra

Xem thêm:

lưỡng [ liǎ , liǎng ]

4FE9, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)

Nghĩa: tài, khéo

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tháo lắp giường