Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 衙 - ngữ | nha | 衙 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hành (+7 nét) (đi, thi hành, làm được)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 34905

UTF-8: E8A199

UTF-32: 8859

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngaa4

Định nghĩa tiếng Anh: public office; official residence

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,,

Tiếng Nhật: ギョ

Tiếng Nhật (Kun): YAKUSHO

Tiếng Nhật (On): GYO GO GA

Tiếng Hàn (Latinh): A

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

輕敵
khinh địch

Xem thêm:

bác, phốc [ bāo , bō ]

525D, tổng 10 nét, bộ đao 刀 (+8 nét)

Nghĩa: bóc vỏ, lột

Xem thêm:

tương [ jiāng ]

87BF, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 (+11 nét)

Nghĩa: (xem: hàn tương 螿)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

truyện trạng quỷnh