Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 袔 - | 袔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: y (+5 nét) (áo)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 34964

UTF-8: E8A294

UTF-32: 8894

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ho6

Pinyin: ,,kuǎ

Tiếng Nhật:

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

uân, uẩn, ôn [ wēn , yūn ]

8F40, tổng 17 nét, bộ xa 車 (+10 nét)

Nghĩa: 1. xe có màn che có thể nằm được ; 2. (xem: phần uân 轀)

Xem thêm:

bào, bão, bảo [ bào ]

9C8D, tổng 13 nét, bộ ngư 魚 (+5 nét)

Xem thêm:

đệ [ dì , tí , yí ]

82D0, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: 1. thứ bậc ; 2. nhà của vương công hoặc đại thần ; 3. khoa thi ; 4. thi đỗ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Sửu 1961 Nam Mạng