Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 諺 - ngạn | 諺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+9 nét) (nói)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 35578

UTF-8: E8ABBA

UTF-32: 8AFA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin6

Định nghĩa tiếng Anh: proverb, maxim

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yàn

Tiếng Nhật: ゲン ガン ことわざ

Tiếng Nhật (Kun): KOTOWAZA

Tiếng Nhật (On): GEN

Tiếng Hàn (Latinh): EN AN

Quan Thoại: yàn

Tiếng Việt: ngạn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

正顏
chánh nhan

Xem thêm:

bi, tỳ [ bī ]

6BF4, tổng 12 nét, bộ mao 毛 (+8 nét)

Xem thêm:

懮慮
ưu lự
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nam Mạng