Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

SONG THẬP NHẬT GIẢI VÃNG THIÊN BẢO

雙十日解往天保

(Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (22)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
雙十日解往天保


家家結綵與張燈,
國慶歡聲舉國騰。
我卻今天被綁解,
逆風有意阻飛鵬。

Dịch âm:
Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo


Gia gia kết thái dữ trương đăng,
Quốc khánh hoan thanh cử quốc đằng.
Ngã khước kim thiên bị bang giải,
Nghịch phong hữu ý trở phi bằng.

Dịch nghĩa:
Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo


Nhà nào nhà ấy kết hoa và treo đèn,
Cả nước reo vui, mừng ngày quốc khánh.
Thế mà hôm nay ta bị trói giải đi,
Ngọn gió ngược cố ý cản đôi cánh chim bằng.

Tác giả vốn bị bắt ở thị trấn Thiên Bảo, sau đó bị đưa đi giam ở Tĩnh Tây, rồi lại bị giải trở lại Thiên Bảo vào đúng ngày Tết Song thập, tức lễ Quốc khánh 10-10 của Trung Hoa Dân Quốc.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  2. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  3. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  4. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  5. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  6. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  7. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  8. Vô đề - 無題 (Không đề)
  9. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  10. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  11. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  12. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  13. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  14. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  15. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  16. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  17. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  18. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  19. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  20. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  21. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  22. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  23. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  24. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  25. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  26. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  27. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  28. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  29. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  30. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  31. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  32. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  33. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  34. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  35. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  36. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  37. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  38. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  39. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  40. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  41. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  42. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  43. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  44. Bang - 綁 (Dây trói)
  45. Tuyên ngôn độc lập
  46. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  47. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  48. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  49. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  50. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

linh [ líng ]

8046, tổng 11 nét, bộ nhĩ 耳 (+5 nét)

Nghĩa: đã nghe, tiếp thu, lĩnh ý

Xem thêm:

[ ]

861F, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 (+16 nét)

Mời xem:

Tử Vi Tuổi Giáp Tý 1984 Năm 2026 nam mạng