Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

BÁN LỘ ĐÁP THUYỀN PHÓ UNG

半路搭船赴邕

(Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (49)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
半路搭船赴邕


乘舟順水往邕寧,
脛吊船欄似絞刑。
兩岸鄉村稠密甚,
江心漁父釣船輕。

Dịch âm:
Bán lộ đáp thuyền phó Ung


Thừa chu thuận thủy vãng Ung Ninh
Hĩnh điếu thuyền lan tự giảo hình
Lưỡng ngạn hương thôn trù mật thậm
Giang tâm ngư phủ điếu thuyền khinh.

Dịch nghĩa:
Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh


Đáp thuyền xuôi dòng đi Ung Ninh,
Chân bị treo lên giàn thuyền như tội hình treo cổ;
Làng xóm hai bên sông thật là đông đúc,
Giữa lòng sông, thuyền câu của ông chài lướt nhẹ.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  2. Công kim - 工金 (Tiền công)
  3. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  4. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  5. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  6. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  7. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  8. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  9. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  10. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  11. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  12. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  13. Vô đề - 無題 (Không đề)
  14. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  15. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  16. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  17. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  18. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  19. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  20. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  21. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  22. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  23. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  24. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  25. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  26. Tuyên ngôn độc lập
  27. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  28. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  29. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  30. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  31. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  32. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  33. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  34. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  35. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  36. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  37. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  38. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  39. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  40. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  41. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  42. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  43. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  44. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  45. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  46. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  47. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  48. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  49. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  50. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

diên, duyên [ qiān , yán ]

9206, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+4 nét)

Nghĩa: kim loại chì, Pb

Xem thêm:

sàm, tiệm [ chán , zhǎn ]

5D84, tổng 14 nét, bộ sơn 山 (+11 nét)

Nghĩa: cao ngất

Mời xem:

Kỷ Tỵ 1989 Nữ Mạng