Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 謾 - man | mạn | 謾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+11 nét) (nói)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 35646

UTF-8: E8ACBE

UTF-32: 8B3E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: maan4

Định nghĩa tiếng Anh: deceive, insult

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: mán,màn

Tiếng Nhật: マン ベン メン バン あざむく あなどる

Tiếng Nhật (Kun): AZAMUKU ANADORU

Tiếng Nhật (On): BAN MAN

Tiếng Hàn (Latinh): MAN

Quan Thoại: mán

Âm thời Đường: màn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

巧婦
xảo phụ

Xem thêm:

[ ]

9C6C, tổng 25 nét, bộ ngư 魚 (+14 nét)

Xem thêm:

đồng [ chōng , tóng , zhōng ]

6F7C, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: (xem: tử đồng 潼)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính bình tân