Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+11 nét) (nói)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 35646

UTF-8: E8ACBE

UTF-32: 8B3E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: maan4

Định nghĩa tiếng Anh: deceive, insult

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: mán,màn

Tiếng Nhật: マン ベン メン バン あざむく あなどる

Tiếng Nhật (Kun): AZAMUKU ANADORU

Tiếng Nhật (On): BAN MAN

Tiếng Hàn (Latinh): MAN

Quan Thoại: mán

Âm thời Đường: màn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

sa, ta [ suō ]

6331, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)

Nghĩa: vuốt ve, mơn trớn

Xem thêm:

thiếp [ tiē ]

8CBC, tổng 12 nét, bộ bối 貝 (+5 nét)

Nghĩa: 1. dán ; 2. áp sát, men theo ; 3. cho thêm, trợ cấp, bù thêm

Xem thêm:

đàm, đảm [ dǎn , tán ]

5013, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Nghĩa: 1. yên tĩnh ; 2. an tâm không ngờ vực; của cải dùng để chuộc tội của dân tộc ít người miền Nam Trung Quốc thời xưa

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nữ Mạng