Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: cốc (+1 nét) (khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 35904

UTF-8: E8B180

UTF-32: 8C40

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hai4

Định nghĩa tiếng Anh: to quarrel; mean and petty

Pinyin:

Tiếng Nhật: ケイ ゲイ たに

Quan Thoại:

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

luân [ lún ]

502B, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Nghĩa: 1. luân thường, đạo lý ; 2. loài, bực

Xem thêm:

[ ]

85C5, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 (+14 nét)

Mời xem:

Lịch vạn niên 2026