Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

LỘ THƯỢNG

路上

(Trên đường đi)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (43)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
路上


脛臂雖然被緊綁,
滿山鳥語與花香。
自由覽賞無人禁,
賴此征途減寂涼。

Dịch âm:
Lộ thượng


Hĩnh tí tuy nhiên bị khẩn bang
Mãn sơn điểu ngữ dữ hoa hương
Tự do lãm thưởng vô nhân cấm
Lại thử chinh đồ giảm tịch lương.

Dịch nghĩa:
Trên đường đi


Mặc dù chân tay bị trói chặt,
Nhưng đầy núi chim hót và hoa thơm;
Tự do thưởng ngoạn, không ai cấm được,
Nhờ thế, đường xa cũng bớt quạnh hiu.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  2. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  3. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  4. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  5. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  6. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  7. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  8. Bang - 綁 (Dây trói)
  9. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  10. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  11. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  12. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  13. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  14. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  15. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  16. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  17. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  18. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  19. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  20. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  21. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  22. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  23. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  24. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  25. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  26. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  27. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  28. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  29. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  30. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  31. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  32. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  33. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  34. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  35. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  36. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  37. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  38. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  39. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  40. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  41. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  42. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  43. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  44. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  45. Vô đề - 無題 (Không đề)
  46. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  47. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  48. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  49. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  50. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tán [ zàn ]

8B9A, tổng 26 nét, bộ ngôn 言 (+19 nét)

Nghĩa: 1. khen ngợi ; 2. văn tán dương công đức ; 3. giúp đỡ

Quảng Cáo

nhôm kính sài gòn