Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 倫 - luân | 倫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20523

UTF-8: E580AB

UTF-32: 502B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leon4

Định nghĩa tiếng Anh: normal human relationships

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: lún

Tiếng Nhật: リン たぐい みち

Tiếng Nhật (Kun): TAGUI TSUIDE MICHI

Tiếng Nhật (On): RIN

Tiếng Hàn (Latinh): LYUN

Quan Thoại: lún

Âm thời Đường: luin

Tiếng Việt: luân

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bễ, bì, tì, tỳ [ ]

80B6, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 (+4 nét)

Xem thêm:

quán [ guàn ]

721F, tổng 21 nét, bộ hoả 火 (+17 nét)

Nghĩa: đốt lửa

Xem thêm:

嘉定
gia định
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán hạt óc chó