Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 豉 - thị | 豉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đậu (+4 nét) (hạt đậu, cây đậu)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 35913

UTF-8: E8B189

UTF-32: 8C49

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: si6

Định nghĩa tiếng Anh: fermented beans

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chǐ,shì

Tiếng Nhật: みずすまし

Tiếng Nhật (Kun): MISO

Tiếng Nhật (On): SHI JI

Tiếng Hàn (Latinh): SI

Quan Thoại: chǐ

Tiếng Việt: xị

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhuận [ rùn ]

958F, tổng 12 nét, bộ môn 門 (+4 nét)

Nghĩa: 1. xen vào giữa, thừa ra ; 2. nhuận (lịch)

Xem thêm:

对称
đối xứng

Xem thêm:

明信片
minh tín phiến
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

làm chả giò ngon