Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 豋

豋

Thông tin ký tự

Bộ: đậu ⾖(+6 nét) (hạt đậu, cây đậu)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35915

UTF-8: E8B18B

UTF-32: 8C4B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dang1

Định nghĩa tiếng Anh: ceremonial vessel

Pinyin: dēng

Tiếng Nhật: トウ

Tiếng Nhật (Kun): TAKATSUKI

Tiếng Nhật (On): TOU

Quan Thoại: dēng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tỉ Can mộ - (比干墓) | Nguyễn Du

Xem thêm:

sương, xương [ chāng ]

9F1A, tổng 21 nét, bộ cổ 鼓 (+8 nét)

Nghĩa: 1. tiếng trống tung tung ; 2. động

Xem thêm:

名誉
danh dự

Xem thêm:

kinh [ jīng ]

834A, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cây kinh ; 2. cái roi ; 3. châu Kinh (Trung Quốc)

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh