Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: thỉ (+6 nét) (con heo, con lợn)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35938

UTF-8: E8B1A2

UTF-32: 8C62

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: waan6

Định nghĩa tiếng Anh: domestic animals; feed, raise

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: huàn

Tiếng Nhật: カン ケン ゲン ガン やしなう

Tiếng Nhật (Kun): YASHINAU

Tiếng Nhật (On): KEN KAN

Tiếng Hàn (Latinh): HWAN

Quan Thoại: huàn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thôn dạ - (村夜) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

632E, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)

Xem thêm:

triếp [ zhé ]

8F84, tổng 11 nét, bộ xa 車 (+7 nét)

Nghĩa: 1. chuyên quyền, quyết đoán ; 2. ngay tức thì ; 3. thường, luôn

Quảng Cáo

măng khô