Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 責言 - trách ngôn | 責言 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhi [ ér ]

682D, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: 1. một loài cây có quả giống quả dẻ ; 2. một loài nấm mọc trên cây khô

Xem thêm:

my [ méi ]

9387, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: nguyên tố amerixi, Am

Xem thêm:

a, nha, nhạ, á, ách [ è , yā , yǎ ]

555E, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)

Nghĩa: 1. (xem: nha ẩu 嘔,呕) ; 2. (xem: nha nha 啞,哑); 1. câm ; 2. khàn, khản; tiếng cười sằng sặc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat vung