Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 貰 - thế | 貰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bối (+5 nét) (vật báu)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 36016

UTF-8: E8B2B0

UTF-32: 8CB0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sai3

Định nghĩa tiếng Anh: borrow; pardon; loan

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shì

Tiếng Nhật: セイ シャ もらい もらう おぎのる

Tiếng Nhật (Kun): MORAU MORAI

Tiếng Nhật (On): SEI SHA

Tiếng Hàn (Latinh): SEY

Quan Thoại: shì

Tiếng Việt: thởi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bại [ bài ]

7A17, tổng 13 nét, bộ hoà 禾 (+8 nét)

Nghĩa: (một thứ cỏ)

Xem thêm:

sế [ ]

618F, tổng 14 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)

Xem thêm:

太尉
thái uý
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng hán việt