Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 賢姪 - hiền điệt | 賢姪 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

di, nãn, tha, đà, đản [ dàn , yí ]

8A11, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+3 nét)

Nghĩa: (xem: di di 訑); phóng túng; lừa dối

Xem thêm:

bằng, phanh [ pēng , péng ]

787C, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)

Nghĩa: boron, B

Xem thêm:

tân [ xīn ]

65B0, tổng 13 nét, bộ cân 斤 (+9 nét)

Nghĩa: mới mẻ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thân 1956 Nam Mạng