Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 贈 - tặng | 贈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bối (+12 nét) (vật báu)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 36104

UTF-8: E8B488

UTF-32: 8D08

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zang6

Định nghĩa tiếng Anh: give present; bestow, confer

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zèng

Tiếng Nhật: ゾウ ソウ おくる

Tiếng Nhật (Kun): OKURU

Tiếng Nhật (On): ZOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CUNG

Quan Thoại: zèng

Âm thời Đường: *dzhə̀ng

Tiếng Việt: tặng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

观音菩萨
quan âm bồ tát

Xem thêm:

上等
thượng đẳng

Xem thêm:

紛紛
phân phân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sắn dây