Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 走散 - tẩu tán | 走散 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ shén ]

698A, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Xem thêm:

điêu [ diāo ]

7889, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)

Nghĩa: nhà xây bằng đá để đề phòng giặc cướp, cái lô-cốt

Xem thêm:

thoàn, toàn, trâu, tưu [ zōu ]

83C6, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. thân cây đay ; 2. mũi tên tốt ; 3. chiếc chiếu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Dần 1974 Nam Mạng