Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+7 nét) (nói)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 35496

UTF-8: E8AAA8

UTF-32: 8AA8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fui3

Định nghĩa tiếng Anh: teach, instruct; encourage, urge

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huì

Tiếng Nhật: カイ おしえる おしえ

Tiếng Nhật (Kun): OSHIERU

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): HOY

Quan Thoại: huì

Tiếng Việt: hối

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hành lạc từ kỳ 2 - (行樂詞其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

kiêu, nghiêu [ ào , jiāo ]

6D47, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bạc, mỏng ; 2. tưới

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nữ Mạng