Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 趟 - thảng | tranh | 趟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tẩu (+8 nét) (đi, chạy)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 36255

UTF-8: E8B69F

UTF-32: 8D9F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tong3

Định nghĩa tiếng Anh: time, occasion; take journey

Pinyin: zhēng,zhèng,chéng,tāng,tàng

Tiếng Nhật: トウ チョウ ジョウ

Tiếng Nhật (Kun): ODORU

Tiếng Nhật (On): TOU CHOU JOU

Quan Thoại: tàng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

yểm [ yǎn ]

9B58, tổng 23 nét, bộ quỷ 鬼 (+14 nét)

Nghĩa: mơ bị bóng đè

Xem thêm:

tổn, tỗn [ zǔn ]

5642, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)

Nghĩa: (xem: tỗn đạp 沓)

Xem thêm:

sí, xí [ chì , xī ]

994E, tổng 20 nét, bộ thực 食 (+12 nét)

Nghĩa: 1. rượu và thức ăn ; 2. lúa thóc ; 3. nấu chín

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nam Mạng