Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 距 - cự | 距 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+5 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 36317

UTF-8: E8B79D

UTF-32: 8DDD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: keoi5

Định nghĩa tiếng Anh: distance; bird’s spur

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: キョ けづめ たがう へだてる

Tiếng Nhật (Kun): KEZUME TAGAU HEDATERU

Tiếng Nhật (On): KYO

Tiếng Hàn (Latinh): KE

Quan Thoại:

Tiếng Việt: cựa

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

雄才
hùng tài

Xem thêm:

ao, húc, nữu, áo, ảo [ ǎo , ào , niù ]

62D7, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nghĩa: bẻ gãy

Xem thêm:

[ yǔ ]

7440, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 (+9 nét)

Nghĩa: (một loại khoáng vật)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đánh vần tiếng việt