Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蹂 - nhu | nhụ | nhựu | 蹂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+9 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 36418

UTF-8: E8B982

UTF-32: 8E42

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau4

Định nghĩa tiếng Anh: trample under foot, tread on

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: rǒu,róu

Tiếng Nhật: ジュウ ニュ ニュウ ふむ

Tiếng Nhật (Kun): FUMU

Tiếng Nhật (On): JUU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: róu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nghê, nhị [ nī , nì ]

5804, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: bì nhị 堄)

Xem thêm:

cốc [ gù , jué ]

688F, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Nghĩa: cái gông bằng gỗ

Xem thêm:

鉤鐮
câu liêm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thuốc viêm xoang đông y