Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 屢 - lũ | 屢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thi (+11 nét) (xác chết, thây ma)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 23650

UTF-8: E5B1A2

UTF-32: 5C62

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leoi5

Định nghĩa tiếng Anh: frequently, often, again and again

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: しばしば

Tiếng Nhật (Kun): SHIBASHIBA

Tiếng Nhật (On): RU

Tiếng Hàn (Latinh): LWU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: liò

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7BD5, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)

Xem thêm:

yên, át [ è , yān , yè , yù ]

95BC, tổng 16 nét, bộ môn 門 (+8 nét)

Nghĩa: (tên riêng); chẹn, lấp

Xem thêm:

分會
phân hội
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Dậu 2005 Nữ Mạng