Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蹉 - sa | tha | 蹉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+1 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 36425

UTF-8: E8B989

UTF-32: 8E49

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: co1

Định nghĩa tiếng Anh: error, mistake, slip; failure

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: cuō

Tiếng Nhật: つまずく

Tiếng Nhật (Kun): TSUMAZUKU

Tiếng Nhật (On): SA

Tiếng Hàn (Latinh): CHA

Quan Thoại: cuō

Âm thời Đường: *tsɑ

Tiếng Việt: tha

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

duy [ wéi ]

5E37, tổng 11 nét, bộ cân 巾 (+8 nét)

Nghĩa: cái màn

Xem thêm:

chương [ zhāng ]

6F33, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: sông Chương

Xem thêm:

思鱸
tư lư
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 9