Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 輌

輌

Thông tin ký tự

Bộ: xa ⾞(+6 nét) (chiếc xe)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 36620

UTF-8: E8BC8C

UTF-32: 8F0C

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: loeng6

Định nghĩa tiếng Anh: numerary adjunct for vehicles

Tiếng Nhật: リョウ

Tiếng Nhật (Kun): NARABU KURUMA

Tiếng Nhật (On): RYOU

Quan Thoại: liàng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ổ [ wù ]

9696, tổng 12 nét, bộ phụ 阜 (+10 nét)

Nghĩa: 1. lô cốt phòng giặc cướp ; 2. núi trong nước

Xem thêm:

sâm, tam, tham, xam [ shēn ]

66D1, tổng 17 nét, bộ nhật 日 (+13 nét)

Mời xem:

Quý Sửu 1973 Nam Mạng