Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 辟 - bách | bễ | phích | thí | tích | tịch | tỵ | 辟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tân (+6 nét) (cay)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 36767

UTF-8: E8BE9F

UTF-32: 8F9F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pik1

Định nghĩa tiếng Anh: law, rule; open up, develop

Tiếng Hàn (Hangul): :N :1

Pinyin: ,,

Tiếng Nhật: ヘキ ビャク ハク ヒャク ヘイ きみ ひらく めす

Tiếng Nhật (Kun): KIMI MESU HIRAKU

Tiếng Nhật (On): HEKI HI BI

Tiếng Hàn (Latinh): PHI PYEK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: bhiɛk biɛk

Tiếng Việt: vếch

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

hậu [ hòu ]

9107, tổng 11 nét, bộ ấp 邑 (+9 nét)

Nghĩa: tên một vùng đất thời cổ (nay thuộc huyện Võ Trắc, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Xem thêm:

拔來報往
bạt lai báo vãng

Xem thêm:

斑点
ban điểm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

lịch vạn niên