Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 迪 - địch | 迪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+5 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 36842

UTF-8: E8BFAA

UTF-32: 8FEA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dik6

Định nghĩa tiếng Anh: enlighten, advance; progress

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: テキ トク みち

Tiếng Nhật (Kun): MICHI

Tiếng Nhật (On): TEKI

Tiếng Hàn (Latinh): CEK

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

駁詞
bác từ

Xem thêm:

梅目
mai mục

Xem thêm:

sác, số, sổ, xúc [ cù , shǔ , shù , shuò ]

6570, tổng 13 nét, bộ phác 攴 (+9 nét)

Nghĩa: số lượng; 1. một vài ; 2. đếm ; 3. kể ra, nêu ra

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

măng khô