Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 迹 - tích | 迹 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+6 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 36857

UTF-8: E8BFB9

UTF-32: 8FF9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zik1

Định nghĩa tiếng Anh: traces, impressions, footprints

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: セキ シャク あと

Tiếng Nhật (Kun): ATO

Tiếng Nhật (On): SEKI SHAKU

Tiếng Hàn (Latinh): CEK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *tziɛk

Tiếng Việt: tích

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hội [ kuì ]

6126, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)

Nghĩa: rối ruột, nhầm lẫn

Xem thêm:

發賣
phát mại

Xem thêm:

鼎盛
đỉnh thịnh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Sửu 1949 Nam Mạng