Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 遽 - cự | 遽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+13 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 36989

UTF-8: E981BD

UTF-32: 907D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: geoi6

Định nghĩa tiếng Anh: suddenly, unexpectedly; at once

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: キョ あわただしい にわか すみやか

Tiếng Nhật (Kun): NIWAKA SUMIYAKA AWATADASHI

Tiếng Nhật (On): KYO

Tiếng Hàn (Latinh): KE

Quan Thoại:

Âm thời Đường: ghiù

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

佩文韻府
bội văn vận phủ

Xem thêm:

tường [ xiáng ]

7965, tổng 10 nét, bộ kỳ 示 (+6 nét)

Nghĩa: 1. điềm xấu tốt ; 2. điềm lành

Xem thêm:

hoàn, viên [ huán ]

6D39, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: tên một con sông ở tỉnh Hà Nam của Trung Quốc (còn gọi là sông An Dương 陽,阳)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

việt anh