Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH ĐẤU KỲ

詠鬥棋

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠鬥棋
Vịnh đấu kỳ

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


熙熙𡗶春𣅶買𣌆
Hây hẩy trời xuân lúc mới mưa
英雄𨅮志會𩄲𩄎
Anh hùng đua chí hội mây mưa
馬車指𡓃軍𨄿𨇒
Mã xa chỉ lối quân giong ruổi
士象迎昂將眼𥆃
Sĩ tượng nghênh ngang tướng nhởn nhơ
𨕭席㗂沁㖫𦊚𧣳
Trên tiệc tiếng tăm lừng bốn góc
𥪞軍謀智率𨷈機
Trong quân mưu trí suốt muôn cơ
景咍𠓀眜閙埃別
Cảnh hay trước mắt nào ai biết
趣味清台弟一棋
Thú vị thanh thơi đệ nhất kỳ.


Ghi chú:
Về mặt lịch sử, trò chơi cờ Pec-xích đi qua cả phương Tây và phương Đông. Tại Việt Nam, một phiên bản được chơi với nhiều qui tắc và quân cờ như cờ phương Tây. “Chơi mây mưa” cũng là biểu dụ cho việc có quan hệ tình dục.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  2. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  3. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  4. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  5. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  6. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  7. Phận đàn bà - 分彈婆
  8. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  9. Chùa xưa - 厨𠸗
  10. Chế sư - 制師
  11. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  12. Vịnh dương vật - 詠陽物
  13. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  14. Vịnh ni sư - 詠娓師
  15. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  16. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  17. Nước Đằng - 渃藤
  18. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  19. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  20. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  21. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  22. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  23. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  24. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  25. Bánh trôi - 餅㵢
  26. Chơi hoa - 𨔈花
  27. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  28. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  29. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  30. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  31. Vịnh quạt - 詠𦑗
  32. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  33. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  34. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  35. Con cua - 𡥵𧍆
  36. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  37. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  38. Đài khán xuân - 檯看春
  39. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  40. Tức cảnh - 即景
  41. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  42. Tự tình - 叙情
  43. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  44. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  45. Quả mít - 菓󰊳
  46. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  47. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  48. Giếng nước - 汫渃
  49. Cảnh Thu - 景秋

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

流離
lưu li

Xem thêm:

não [ nǎo ]

7459, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: mã não 瑙,碯)

Xem thêm:

伶俐
linh lị

Quảng Cáo

tiếng jrai