Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+14 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 37000

UTF-8: E98288

UTF-32: 9088

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: miu5

Định nghĩa tiếng Anh: far, distant, remote; slight

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: miǎo,miáo

Tiếng Nhật: バク マク あなどる とおい はるか もだえる

Tiếng Nhật (Kun): TOOI

Tiếng Nhật (On): BAKU MAKU

Tiếng Hàn (Latinh): MAK

Quan Thoại: miǎo

Âm thời Đường: mak

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - (送阮士有南歸) | Nguyễn Du

Xem thêm:

thiêm [ shān ]

7B18, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 (+5 nét)

Xem thêm:

sáp [ sè ]

6F81, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: 1. rít, ráp, sáp, không trơn tru ; 2. chát sít

Xem thêm:

nhi, nại [ ér , nài ]

800F, tổng 9 nét, bộ nhi 而 (+3 nét)

Nghĩa: râu trên má, râu quai nón; hình phạt cắt bỏ râu trên má (thời xưa)

Quảng Cáo

bánh tráng cuốn chả giò giá sỉ