Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 邨

邨

Thông tin ký tự

Bộ: ấp ⾢(+4 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 37032

UTF-8: E982A8

UTF-32: 90A8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyun1

Định nghĩa tiếng Anh: village, hamlet; rustic

Tiếng Hàn (Hangul): 촌:0N

Pinyin: cūn

Tiếng Nhật: ソン トン ドン チュン むら

Tiếng Nhật (Kun): MURA MURAZATO

Tiếng Nhật (On): SON

Tiếng Hàn (Latinh): CHON

Quan Thoại: cūn

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - (送阮士有南歸) | Nguyễn Du

Xem thêm:

canh, lang [ gēng , láng ]

7FB9, tổng 19 nét, bộ dương 羊 (+13 nét)

Nghĩa: canh (ăn cơm)

Xem thêm:

[ ]

6732, tổng 6 nét, bộ mộc 木 (+2 nét)

Mời xem:

Kỷ Hợi 1959 Nam Mạng