Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ấp (+6 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 37061

UTF-8: E98385

UTF-32: 90C5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zat6

Định nghĩa tiếng Anh: to go up to; flourishing; a superlative

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhì,

Tiếng Nhật: シツ チツ キツ シチ チチ キチ いたる

Tiếng Nhật (Kun): ITARU

Tiếng Nhật (On): SHITSU SHICHI CHITSU CHICHI

Tiếng Hàn (Latinh): CIL

Quan Thoại: zhì

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bang [ bāng ]

5E6B, tổng 17 nét, bộ cân 巾 (+14 nét)

Nghĩa: 1. giúp đỡ, trợ giúp, làm hộ ; 2. đám, lũ, tốp, đoàn, bầy ; 3. bang đảng ; 4. mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)

Quảng Cáo

thuốc viêm xoang