Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

KHAI QUYỂN

開卷

(Mở đầu tập nhật ký)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (2)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
開卷


老夫原不愛吟詩,
因為囚中無所為。
聊借吟詩消永日,
且吟且待自由時。

Dịch âm:
Khai quyển


Lão phu nguyên bất ái ngâm thi,
Nhân vị tù trung vô sở vi.
Liêu tá ngâm thi tiêu vĩnh nhật,
Thả ngâm thả đãi tự do thì.

Dịch nghĩa:
Mở đầu tập nhật ký


Già này vốn không thích ngâm thơ,
Nhân vì trong ngục không có gì làm.
Hãy mượn việc ngâm thơ cho qua ngày dài,
Vừa ngâm vừa đợi ngày tự do.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  2. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  3. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  4. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  5. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  6. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  7. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  8. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  9. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  10. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  11. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  12. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  13. Tuyên ngôn độc lập
  14. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  15. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  16. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  17. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  18. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  19. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  20. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  21. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  22. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  23. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  24. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  25. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  26. Vô đề - 無題 (Không đề)
  27. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  28. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  29. Bang - 綁 (Dây trói)
  30. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  31. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  32. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  33. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  34. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  35. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  36. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  37. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  38. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  39. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  40. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  41. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  42. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  43. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  44. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  45. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  46. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  47. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  48. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  49. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  50. Tảo - 早 (Buổi sớm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

thác, thố [ ]

902A, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)

Xem thêm:

âm [ yīn ]

9712, tổng 16 nét, bộ vũ 雨 (+8 nét)

Xem thêm:

葫蘆
hồ lô

Quảng Cáo

kính quận 1